idea man

/ai'diəmæn/
Học thuật
Thân thiện
idea man

An idea man sketches a new invention on a whiteboard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người nhiều sáng kiến: Một người, thường nam giới, được biết đến với khả năng liên tục nảy ra những ý tưởng mới mẻ, sáng tạo, đặc biệt trong lĩnh vực kinh doanh, quảng cáo, hoặc các dự án.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He is the idea man behind our most successful marketing campaign. (Anh ấy người nhiều sáng kiến đứng sau chiến dịch marketing thành công nhất của chúng tôi.)
    • Every startup needs an idea man to drive innovation. (Mọi công ty khởi nghiệp đều cần một người nhiều sáng kiến để thúc đẩy sự đổi mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The resident idea man": Người nhiều sáng kiến thường trực, người luôn được kỳ vọng sẽ đưa ra các ý tưởng.
    • Whenever we're stuck, we go to John. He's our resident idea man. (Bất cứ khi nào chúng tôi ý tưởng, chúng tôi lại tìm John. Anh ấy người nhiều sáng kiến thường trực của chúng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Idea person (n): Người nhiều sáng kiến (cách gọi trung lập về giới tính hơn).

    • She is the chief idea person in our design team. ( ấy người nhiều sáng kiến chính trong đội ngũ thiết kế của chúng tôi.)
  • Creative thinker (n): Người suy nghĩ sáng tạo.

  • Innovator (n): Nhà đổi mới, người tiên phong.
Từ đồng nghĩa
  • Brainstormer: Người động não, người nghĩ ra nhiều ý tưởng.
  • Conceptualizer: Người hình thành ý tưởng, người xây dựng khái niệm.
idea man

An idea man sketches a new invention on a whiteboard.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người nhiều sáng kiến